〜を皮切りとして – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Bắt đầu từ… (rồi tiếp diễn, lan rộng)
| Ý nghĩa | Bắt đầu từ… (rồi tiếp diễn, lan rộng) |
| Cách ghép | N + を皮切りに(して)/ を皮切りとして |
| Lưu ý | Vế sau là chuỗi sự việc phát triển tiếp theo. Không dùng cho hành động đơn lẻ kết thúc ngay. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
大阪を皮切りとして、全国で販売を始める。Bắt đầu từ Osaka, sẽ bán trên toàn quốc.
彼の発言を皮切りとして、議論が活発になった。Bắt đầu từ phát biểu của anh ấy, cuộc thảo luận trở nên sôi nổi.
Bài tập nhanh
東京公演( )、全国ツアーが始まった。
が皮切りとして ・ で皮切りとして ・ に皮切りとして ・ を皮切りとして
Xem đáp án
を皮切りとして — 東京公演を皮切りとして、全国ツアーが始まった。