〜に足らない – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Không đáng để…
| Ý nghĩa | Không đáng để… |
| Cách ghép | V-る / N + に足らない(に足りない) |
| Lưu ý | Hay gặp: 取るに足らない (vặt vãnh), 恐れるに足らない, 信頼に足らない. Phủ định của に足る. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
それは取るに足らない問題だ。Đó là vấn đề vặt vãnh không đáng bận tâm.
あんな相手は恐れるに足らない。Đối thủ như thế không đáng sợ.
Bài tập nhanh
そんな取る( )ことで悩むなよ。
が足らない ・ で足らない ・ に足らない ・ を足らない
Xem đáp án
に足らない — そんな取るに足らないことで悩むなよ。