〜もなにも – Ngữ pháp N1
Nghĩa: … gì mà… (bác bỏ mạnh, chuyện đó chẳng đáng nói)
| Ý nghĩa | … gì mà… (bác bỏ mạnh, chuyện đó chẳng đáng nói) |
| Cách ghép | V-る/い-adj/N + もなにも |
| Lưu ý | Lặp lại lời người kia để gạt đi vì thực tế khác hẳn; văn nói, cảm xúc mạnh. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
知っているもなにも、彼は私の兄です。Biết gì mà biết, anh ấy là anh trai tôi đấy.
怒るもなにも、呆れて言葉も出ない。Giận gì nữa, tôi ngán đến mức không nói nên lời.
Bài tập nhanh
賛成する( )、そんな話は初めて聞いた。
にもまして ・ もさることながら ・ もなにも ・ をなにも
Xem đáp án
もなにも — 賛成するもなにも、そんな話は初めて聞いた。