〜ものとする – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Được coi là / quy định là…
| Ý nghĩa | Được coi là / quy định là… |
| Cách ghép | V-る/V-ない/V-た + ものとする |
| Lưu ý | Dùng trong văn bản pháp lý, quy chế, hợp đồng. Không dùng trong hội thoại thường. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
期限までに支払いがない場合、契約は解除されるものとする。Nếu không thanh toán trước hạn, hợp đồng được coi là bị hủy.
会員は年会費を納めるものとする。Hội viên có nghĩa vụ đóng hội phí năm.
Bài tập nhanh
本規約に同意した者は、会員になったもの( )する。
が ・ と ・ に ・ を
Xem đáp án
と — 本規約に同意した者は、会員になったものとする。