〜の極み – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Cực kỳ…, đỉnh điểm của…
| Ý nghĩa | Cực kỳ…, đỉnh điểm của… |
| Cách ghép | N + の極み |
| Lưu ý | Dùng cho cả tốt lẫn xấu: 贅沢の極み, 痛恨の極み, 疲労の極み. Gần の至り nhưng phạm vi rộng hơn. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
ここの料理は贅沢の極みだ。Món ăn ở đây đúng là xa xỉ tột bậc.
試合に負けたのは痛恨の極みです。Thua trận là điều vô cùng đau đớn.
Bài tập nhanh
恩師の葬儀に出られなかったのは、痛恨( )だ。
な極み ・ に極み ・ の極み ・ を極み
Xem đáp án
の極み — 恩師の葬儀に出られなかったのは、痛恨の極みだ。