〜にしたところで – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Ngay cả… cũng (vậy thôi)
| Ý nghĩa | Ngay cả… cũng (vậy thôi) |
| Cách ghép | N + にしたところで |
| Lưu ý | Đưa ra một người/vật để nói “cũng không ngoại lệ”; vế sau thường tiêu cực. Gần にしても. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
私にしたところで、彼の気持ちはよく分からない。Ngay cả tôi cũng không hiểu rõ lòng anh ấy.
社長にしたところで、この問題は解決できないだろう。Ngay cả giám đốc chắc cũng không giải quyết được vấn đề này.
Bài tập nhanh
専門家( )、将来を正確に予測するのは難しい。
がしたところで ・ にしたところで ・ にしたところに ・ をしたところで
Xem đáp án
にしたところで — 専門家にしたところで、将来を正確に予測するのは難しい。