〜てやまない – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Luôn luôn… (mong ước, cảm xúc mãnh liệt)
| Ý nghĩa | Luôn luôn… (mong ước, cảm xúc mãnh liệt) |
| Cách ghép | V-て + やまない |
| Lưu ý | Đi với động từ cảm xúc như 願う, 祈る, 愛する, 期待する; dùng trong lời chúc trang trọng. Không dùng やめない. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
息子の成功を祈ってやまない。Tôi luôn cầu mong con trai thành công.
彼は生涯、故郷を愛してやまなかった。Suốt đời ông ấy luôn yêu quê hương tha thiết.
Bài tập nhanh
皆様のご健康を願って( )。
とまりません ・ やまれません ・ やみません ・ やめません
Xem đáp án
やみません — 皆様のご健康を願ってやみません。