〜ゆえに – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Vì…, do… (lý do, văn viết)
| Ý nghĩa | Vì…, do… (lý do, văn viết) |
| Cách ghép | N(の)/ 普通形 + ゆえ(に)/ ゆえの N |
| Lưu ý | Văn viết, cứng hơn ため. Danh từ có thể bỏ の: 若さゆえに. Trước danh từ dùng ゆえの. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
若さゆえに、無理をしてしまった。Vì còn trẻ nên tôi đã quá sức.
貧しいがゆえに、学校に行けない子もいる。Có những đứa trẻ vì nghèo mà không được đến trường.
Bài tập nhanh
経験不足( )、失敗してしまった。
ゆえが ・ ゆえで ・ ゆえに ・ ゆえを
Xem đáp án
ゆえに — 経験不足ゆえに、失敗してしまった。