〜なしに – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Mà không có… / không…
| Ý nghĩa | Mà không có… / không… |
| Cách ghép | N + なしに |
| Lưu ý | Gắn trực tiếp sau danh từ (断りなしに, 予約なしに); với động từ thì dùng ことなしに. Không dùng ないで / ずに sau danh từ. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
彼は連絡なしに会社を休んだ。Anh ấy nghỉ làm mà không báo gì.
予約なしに入れる店は少ない。Ít quán vào được mà không cần đặt trước.
Bài tập nhanh
彼は断り( )私の傘を使った。
ずに ・ ないで ・ なければ ・ なしに
Xem đáp án
なしに — 彼は断りなしに私の傘を使った。