〜ならまだしも – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Nếu… thì còn chấp nhận được, đằng này…
| Ý nghĩa | Nếu… thì còn chấp nhận được, đằng này… |
| Cách ghép | N/普通形 + ならまだしも |
| Lưu ý | Vế trước là mức còn chịu được, vế sau là mức tệ hơn gây bất mãn. Mang sắc thái phàn nàn. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
冗談ならまだしも、本気で言っているのか。Đùa thì còn được, đằng này anh nói thật à?
少しならまだしも、毎日遅刻するのは困る。Thỉnh thoảng thì còn được, đằng này ngày nào cũng đi muộn thì gay.
Bài tập nhanh
一度( )、何度も同じミスをするのは困る。
ながらに ・ ならでは ・ ならまだしも ・ をまだしも
Xem đáp án
ならまだしも — 一度ならまだしも、何度も同じミスをするのは困る。