〜だに – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Chỉ cần… thôi cũng…; ngay cả… cũng (không)
| Ý nghĩa | Chỉ cần… thôi cũng…; ngay cả… cũng (không) |
| Cách ghép | V-る + だに / N + だに |
| Lưu ý | Văn viết. Đi với một số từ cố định: 想像するだに, 考えるだに, 思い出すだに; 夢にだに思わない. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
あの事故は、思い出すだに恐ろしい。Vụ tai nạn đó, chỉ nhớ lại thôi đã thấy sợ.
優勝するなど、夢にだに思わなかった。Vô địch ư, ngay cả trong mơ tôi cũng chưa từng nghĩ tới.
Bài tập nhanh
地震のことは、想像する( )恐ろしい。
すら ・ だに ・ とも ・ まで
Xem đáp án
だに — 地震のことは、想像するだに恐ろしい。