〜もそこそこに – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Vội vàng… qua loa để (làm việc khác)
| Ý nghĩa | Vội vàng… qua loa để (làm việc khác) |
| Cách ghép | N + もそこそこに |
| Lưu ý | Hành động trước (chào hỏi, ăn uống…) làm qua loa để vội sang việc sau. Chỉ dùng も. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
彼は挨拶もそこそこに、本題に入った。Anh ấy chào hỏi qua loa rồi vào thẳng vấn đề.
朝食もそこそこに、家を飛び出した。Ăn sáng vội vàng rồi lao ra khỏi nhà.
Bài tập nhanh
子どもたちは宿題( )そこそこに、遊びに出かけた。
が ・ に ・ へ ・ も
Xem đáp án
も — 子どもたちは宿題もそこそこに、遊びに出かけた。