〜までして – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Đến mức phải… (làm cả điều quá đáng)
| Ý nghĩa | Đến mức phải… (làm cả điều quá đáng) |
| Cách ghép | N + までして;V-て + まで |
| Lưu ý | Mang sắc thái ngạc nhiên hoặc phê phán: làm đến mức đó có đáng không. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
借金までして、ブランド品を買うなんて。Đến mức vay nợ để mua hàng hiệu thì thật là.
徹夜までして準備したのに、会議は中止になった。Tôi đã thức trắng để chuẩn bị vậy mà cuộc họp lại bị hủy.
Bài tập nhanh
親に借金( )して、留学した。
に ・ へ ・ ほど ・ まで
Xem đáp án
まで — 親に借金までして、留学した。