〜や(列挙・文語) – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Nào là… nào là… (liệt kê, văn viết)
| Ý nghĩa | Nào là… nào là… (liệt kê, văn viết) |
| Cách ghép | N + や + N + や(で) |
| Lưu ý | Lặp や sau mỗi danh từ, sắc thái văn viết; thường đi với 〜やで (vì đủ thứ…). Khác と (liệt kê đủ). |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
引っ越しの準備や手続きやで、毎日忙しい。Nào là chuẩn bị chuyển nhà, nào là thủ tục, ngày nào cũng bận.
机の上には本や書類やが積まれていた。Trên bàn chất đầy nào sách nào giấy tờ.
Bài tập nhanh
結婚式の準備( )仕事やで、休む暇もない。
が ・ へ ・ や ・ を
Xem đáp án
や — 結婚式の準備や仕事やで、休む暇もない。