〜べくもない – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Không thể nào…
| Ý nghĩa | Không thể nào… |
| Cách ghép | V-る + べくもない(する → すべくもない) |
| Lưu ý | Văn viết, đi với ít động từ: 望む・知る・比べる・疑う. Không chia thành べきもない. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
この給料では家など望むべくもない。Với mức lương này thì không thể mong có nhà.
当時の私には知るべくもなかった。Lúc đó tôi không thể nào biết được.
Bài tập nhanh
私の料理はプロの味とは比べる( )。
べからない ・ べきもない ・ べくもある ・ べくもない
Xem đáp án
べくもない — 私の料理はプロの味とは比べるべくもない。