〜まいか – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Chẳng phải là… sao / có lẽ là… (phỏng đoán, văn viết)
| Ý nghĩa | Chẳng phải là… sao / có lẽ là… (phỏng đoán, văn viết) |
| Cách ghép | N + ではあるまいか/V-る + のではあるまいか |
| Lưu ý | Trang trọng của 〜ではないだろうか. Còn dạng V-よう か V-る まいか: phân vân có làm hay không (行こうか行くまいか). |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
この計画には無理があるのではあるまいか。Chẳng phải kế hoạch này có chỗ bất hợp lý sao?
留学しようかするまいか、まだ迷っている。Tôi vẫn đang phân vân có nên đi du học hay không.
Bài tập nhanh
これは彼のしわざではある( )か。
ない ・ なかろう ・ まい ・ まま
Xem đáp án
まい — これは彼のしわざではあるまいか。