Ngữ pháp JLPT N2
153 mẫu ngữ pháp N2 kèm giải thích tiếng Việt, cách ghép và ví dụ. Bấm vào từng mẫu để xem chi tiết.
Học ngữ pháp N2 bằng flashcardMiễn phí, không cần tài khoản.- 〜あげく(に)Sau khi… mãi, rốt cuộc (kết quả không hay)
- 〜あまり(に)Vì quá… nên (dẫn đến kết quả không bình thường)
- 〜以上(は)Một khi đã… thì (đương nhiên phải)
- 〜上はMột khi đã… thì (quyết tâm, trang trọng)
- 〜うる/〜えるCó thể (xảy ra / làm được)
- 〜得ないKhông thể (nào)…
- 〜か〜ないかのうちにVừa mới… (gần như cùng lúc) thì đã…
- 〜がたいKhó mà… (về mặt tâm lý, gần như không thể)
- 〜かねないCó thể sẽ… (khả năng xấu)
- 〜かねるKhó lòng / không thể… (từ chối lịch sự)
- 〜かのようだCứ như thể là… (thực tế không phải)
- 〜からいうと/〜からするとXét từ…, nhìn từ góc độ… thì
- 〜からこそChính vì… nên
- 〜からしてNgay cả / ngay từ… đã (thì những thứ khác khỏi nói)
- 〜からにはĐã… thì (phải / nhất định)
- 〜から〜にかけてTừ… đến… (khoảng thời gian / không gian, ranh giới không rõ)
- 〜く/〜ことなくKhông… (mà vẫn làm việc sau) — dạng “なく”
- 〜ことだからVì là (người đó / chuyện đó) nên chắc là…
- 〜ことなくMà không…, không hề…
- 〜際(に)Khi…, lúc… (trang trọng)
- 〜ざるを得ないĐành phải…, không thể không…
- 〜次第だ/〜次第でTùy vào…, phụ thuộc vào…
- 〜じゃあるまいしCó phải là… đâu mà (nên đừng…)
- 〜ずにはおかないNhất định sẽ… / không thể không làm cho…
- 〜ずにはすまないKhông thể không… (vì lẽ thường, trách nhiệm)
- 〜そうにないCó vẻ không thể…, chắc là không…
- 〜だけましVẫn còn may là…, …là còn tốt chán
- 〜たところKhi (thử) làm… thì (phát hiện / kết quả là)
- 〜たところでDù có… thì cũng (vô ích)
- 〜たものではないKhông thể nào… nổi (đánh giá rất tệ)
- 〜たら最後Một khi đã… thì (sẽ không cứu vãn được)
- 〜っこないLàm sao mà… được, chắc chắn không…
- 〜つつもMặc dù… nhưng (vẫn)
- 〜てからというものKể từ khi… thì (đã thay đổi hẳn)
- 〜てしかたがない…không chịu được, rất… (cảm xúc / cảm giác)
- 〜てはいられないKhông thể cứ… mãi được (phải hành động)
- 〜てまでĐến mức phải… (cũng làm / không đáng)
- 〜というものだĐó mới đúng là…, …là lẽ đương nhiên
- 〜というものではないKhông phải cứ… là được / là đúng
- 〜というわけではないKhông hẳn là… / không có nghĩa là…
- 〜といったらNói đến… thì / … thì phải biết (nhấn mạnh cảm xúc)
- 〜といっても過言ではないNói là… cũng không quá lời
- 〜とおもいきやCứ tưởng… ai ngờ…
- 〜どころかĐừng nói là… mà còn… / chẳng những không… mà ngược lại…
- 〜どころではないKhông phải lúc để… / không thể nào… được
- 〜ところを(相手への配慮)Trong lúc (anh/chị) đang… mà… (thể hiện sự ngại, cảm ơn)
- 〜としたってCho dù… thì cũng (văn nói)
- 〜とはいうもののTuy nói là… nhưng…
- 〜とはかぎらないKhông hẳn / chưa chắc đã…
- 〜とみえるCó vẻ như… (suy đoán từ quan sát)
- 〜ないかぎりChừng nào còn không… thì… / trừ khi…
- 〜ないではいられないKhông thể không… / không kìm được…
- 〜ないものかKhông có cách nào để… sao? (mong mỏi)
- 〜ながらにTrong khi vẫn… / từ khi… (giữ nguyên trạng thái)
- 〜なくはないKhông phải là không… / cũng có thể…
- 〜など〜ない… gì đó thì không… (coi nhẹ, khiêm tốn, phủ định mạnh)
- 〜なりにTheo cách của…, tương xứng với…
- 〜にあたりNhân dịp… / khi bắt đầu…
- 〜に至って(は)Đến khi… mới… / riêng… thì (ví dụ cực đoan)
- 〜に至るまでCho đến tận… (phạm vi rộng)
- 〜にかかわらずBất kể… / không liên quan đến…
- 〜にかぎってĐúng lúc… thì lại… / riêng… thì không thể…
- 〜にかぎらずKhông chỉ… (mà cả…)
- 〜に越したことはないTốt nhất là… / … thì không gì bằng
- 〜にこたえてĐáp ứng… / đáp lại…
- 〜に際してKhi… / nhân dịp… (trang trọng)
- 〜に先立ってTrước khi… (chuẩn bị cho việc quan trọng)
- 〜にしたらĐối với… mà nói (đặt mình vào vị trí)
- 〜に過ぎないChỉ là… / chẳng qua là…
- 〜にせよDù… thì… / dù là A hay B
- 〜に相違ないChắc chắn là… / không nghi ngờ gì
- 〜にそってDọc theo… / theo đúng…
- 〜につきVì… (thông báo) / mỗi…
- 〜につけ(て)Mỗi khi… thì lại… / dù… hay…
- 〜にとどまらずKhông dừng lại ở… / không chỉ…
- 〜にほかならないChính là… / không gì khác ngoài…
- 〜にもかかわらずMặc dù… vậy mà…
- 〜にもましてHơn cả… / còn hơn…
- 〜のもとでDưới (sự chỉ đạo / bảo trợ / điều kiện) của…
- 〜はおろかĐừng nói đến…, ngay cả… cũng (không)
- 〜ばかりだ(悪化)Ngày càng… (chỉ theo chiều xấu đi)
- 〜ばそれまでだNếu… thì cũng hết (mọi thứ trở nên vô ích)
- 〜べくĐể… / nhằm mục đích… (văn viết)
- 〜ほどのことではないKhông đến mức phải…
- 〜まいかChẳng phải là… sao / có lẽ là… (phỏng đoán, văn viết)
- 〜まで(して)Đến mức (làm cả)… (hành động cực đoan)
- 〜までもないKhông cần phải… (vì quá rõ ràng)
- 〜向きがあるCó khuynh hướng… (văn viết)
- 〜も〜ば〜もVừa… lại vừa… / … cũng có mà … cũng có
- 〜もさることながら… thì đã đành, nhưng… còn hơn thế
- 〜ものがあるThật là… / có cái gì đó… (cảm nhận mạnh)
- 〜ものだからVì… nên… (biện minh, giải thích lý do)
- 〜ものならNếu có thể… thì (điều khó thực hiện) / Nếu lỡ… thì (hậu quả xấu)
- 〜も同然だCoi như là… / chẳng khác gì…
- 〜やいなやVừa… thì ngay lập tức…
- 〜ゆえ(に)Vì… / do… (văn viết, trang trọng)
- 〜ようではNếu (cứ) như thế này thì… (khó / không được)
- 〜ようにも〜ないMuốn… cũng không thể…
- 〜よりほかないChỉ còn cách… / đành phải…
- 〜わけにもいかないCũng không thể… (vì lý do xã hội, tình cảm)
- 〜をおいてNgoài… ra thì không (ai / cái gì) khác
- 〜を限りにKể từ… trở đi thì thôi / lấy… làm mốc cuối
- 〜を兼ねてKiêm luôn… / đồng thời để…
- 〜を経てThông qua… / trải qua… (giai đoạn, nơi chốn)
- 〜を頼りにDựa vào… / nhờ vào…
- 〜を抜きにしてBỏ qua… / không tính đến…
- 〜をはじめとするTiêu biểu là… / bắt đầu từ…
- 〜を前提にLấy… làm tiền đề / với điều kiện…
- 〜をもってBằng… / vào thời điểm… (trang trọng)
- 〜をものともせずBất chấp… / không hề nao núng trước…
- 〜を余儀なくされるBuộc phải… (không còn cách nào khác)
- 〜んばかりにNhư thể sắp… / gần như muốn…
- 〜ことだしVì… (nên tiện thể / nên làm…)
- 〜こととてVì… (nên xin thông cảm) — văn trang trọng
- 〜ことは〜が… thì có… nhưng (không hoàn toàn)
- 〜にしてみればĐứng ở lập trường của… mà nói
- 〜にしても〜にしてもDù là… hay là… thì cũng…
- 〜っぱなしĐể nguyên…, cứ… mãi (bỏ mặc không xử lý)
- 〜げCó vẻ…, trông như… (cảm xúc lộ ra bên ngoài)
- 〜ずくめToàn là…, đầy những… (bao trùm toàn bộ)
- 〜まみれBê bết…, dính đầy… (thứ bẩn bám trên bề mặt)
- 〜がてらNhân tiện…, tiện thể… (làm A kết hợp làm B)
- 〜かたがたNhân dịp…, đồng thời… (trang trọng)
- 〜かたわらBên cạnh việc (chính)…, còn…
- 〜ついで(に)Nhân tiện…, tiện thể…
- 〜てでもDù có phải… thì cũng…
- 〜ても差し支えない…cũng không sao, …cũng được (trang trọng)
- 〜とあればNếu là… thì (sẵn sàng làm)
- 〜とあってVì là… (tình huống đặc biệt) nên…
- 〜と相まってKết hợp với…, cộng thêm… (cùng tạo nên kết quả)
- 〜といえどもDù là…, cho dù… thì cũng…
- 〜といったところだCỡ khoảng…, đại khái là… (mức độ không cao)
- 〜ときたらNói đến… thì (chê trách, bực mình)
- 〜ところだったSuýt nữa thì…, xém chút nữa là…
- 〜ともなるとMột khi đã đến mức… thì (đương nhiên)…
- 〜ないまでもDù không đến mức… thì ít nhất cũng…
- 〜ならではChỉ có ở…, đặc trưng riêng của…
- 〜なりともDù chỉ… (một chút) thôi cũng…
- 〜にあってTrong (hoàn cảnh/vị trí đặc biệt)…
- 〜に即してDựa theo…, phù hợp với… (sự thật, quy định)
- 〜に足るĐáng để…, đủ để…
- 〜にたえる/〜にたえないĐáng để… / Không thể chịu nổi khi…; vô cùng (cảm kích)
- 〜に照らしてĐối chiếu với…, căn cứ vào…
- 〜にひきかえTrái ngược với…, khác hẳn với…
- 〜はさておきTạm gác… sang một bên
- 〜べからずCấm…, không được… (biển báo, văn cổ)
- 〜まじきKhông được phép…, không xứng với (tư cách)
- 〜までだThì chỉ việc… thôi / Chỉ là… mà thôi
- 〜めくCó vẻ…, mang dáng dấp…
- 〜ものでVì… (giải thích lý do, xin lỗi)
- 〜をよそにMặc kệ…, bất chấp…
- 〜を皮切りにBắt đầu từ…, mở đầu bằng… (rồi lan rộng)
- 〜を踏まえてDựa trên…, trên cơ sở…