〜はおろか – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Đừng nói đến…, ngay cả… cũng (không)
| Ý nghĩa | Đừng nói đến…, ngay cả… cũng (không) |
| Cách ghép | N + はおろか + N も/さえ/まで |
| Lưu ý | Thường dùng cho ý tiêu cực, bất mãn; không dùng với câu mệnh lệnh, rủ rê. Gần nghĩa với どころか・ばかりか nhưng cứng hơn. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
忙しくて、旅行はおろか休日もない。Bận đến mức đừng nói du lịch, ngay cả ngày nghỉ cũng không có.
彼は英語はおろか、日本語の手紙も書けない。Anh ấy đừng nói tiếng Anh, ngay cả thư tiếng Nhật cũng không viết được.
Bài tập nhanh
彼は漢字( )、ひらがなも書けない。
おかげで ・ はおろか ・ ばかりに ・ をおろか
Xem đáp án
はおろか — 彼は漢字はおろか、ひらがなも書けない。