〜っぱなし – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Để nguyên…, cứ… mãi (bỏ mặc không xử lý)
| Ý nghĩa | Để nguyên…, cứ… mãi (bỏ mặc không xử lý) |
| Cách ghép | V-ます(bỏ ます) + っぱなし |
| Lưu ý | Thường mang ý chê trách (quên tắt, quên đóng). Khác 〜たまま: っぱなし gắn trực tiếp vào gốc động từ (開けっぱなし), không dùng thể た. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
窓を開けっぱなしで寝てしまった。Tôi lỡ ngủ mà để cửa sổ mở toang.
電気をつけっぱなしにしないでください。Đừng để đèn bật suốt như thế.
Bài tập nhanh
水を出し( )にしないでください。
ずくめ ・ っぱなし ・ ながら ・ まま
Xem đáp án
っぱなし — 水を出しっぱなしにしないでください。