〜ずくめ – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Toàn là…, đầy những… (bao trùm toàn bộ)
| Ý nghĩa | Toàn là…, đầy những… (bao trùm toàn bộ) |
| Cách ghép | N + ずくめ |
| Lưu ý | Dùng với số ít danh từ cố định: 黒ずくめ, いいことずくめ, 規則ずくめ. Khác まみれ (dính bẩn bề mặt) và だらけ (thường tiêu cực). |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
今年はいいことずくめの一年だった。Năm nay là một năm toàn chuyện tốt.
彼はいつも黒ずくめの服を着ている。Anh ấy lúc nào cũng mặc toàn đồ đen.
Bài tập nhanh
合格に結婚と、今年はめでたいこと( )だ。
げ ・ ずくめ ・ っぱなし ・ まみれ
Xem đáp án
ずくめ — 合格に結婚と、今年はめでたいことずくめだ。