〜ゆえ(に) – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Vì… / do… (văn viết, trang trọng)
| Ý nghĩa | Vì… / do… (văn viết, trang trọng) |
| Cách ghép | N(の)/普通形 + ゆえ(に) |
| Lưu ý | Văn viết cổ điển của ため/から. Hay gặp: 若さゆえ, 貧しさゆえに. Bổ nghĩa danh từ dùng ゆえの. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
彼は正直すぎるゆえに、損をすることが多い。Vì quá thật thà nên anh ấy hay bị thiệt.
貧しさゆえ、学校に通えない子どもがいる。Có những đứa trẻ không được đi học vì nghèo.
Bài tập nhanh
若さ( )、失敗することもある。
ゆえが ・ ゆえで ・ ゆえに ・ ゆえを
Xem đáp án
ゆえに — 若さゆえに、失敗することもある。