〜だけまし – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Vẫn còn may là…, …là còn tốt chán
| Ý nghĩa | Vẫn còn may là…, …là còn tốt chán |
| Cách ghép | V/い-adj (thể thường) / な-adj な / N である + だけましだ |
| Lưu ý | Tình hình xấu nhưng có điểm đỡ hơn trường hợp tệ nhất. Thường có vế trước nói chuyện không vui. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
財布は取られたが、けががなかっただけましだ。Bị lấy mất ví nhưng không bị thương là còn may.
給料は安いが、仕事があるだけましだ。Lương thấp nhưng có việc làm là tốt chán rồi.
Bài tập nhanh
電車は遅れたが、座れた( )ましだった。
さえ ・ しか ・ だけ ・ ばかり
Xem đáp án
だけ — 電車は遅れたが、座れただけましだった。