〜ところだった – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Suýt nữa thì…, xém chút nữa là…
| Ý nghĩa | Suýt nữa thì…, xém chút nữa là… |
| Cách ghép | V-る + ところだった |
| Lưu ý | Việc đã không xảy ra; hay đi với もう少しで, 危うく. Không dùng V-た (V-たところだった là “vừa mới…”). |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
寝坊して、もう少しで遅刻するところだった。Ngủ quên nên suýt nữa thì tôi bị muộn.
危うく車にひかれるところだった。Suýt chút nữa tôi bị xe cán.
Bài tập nhanh
もう少しで大事故になる( )だった。
こと ・ ずつ ・ ところ ・ もの
Xem đáp án
ところ — もう少しで大事故になるところだった。