〜ともなると – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Một khi đã đến mức… thì (đương nhiên)…
| Ý nghĩa | Một khi đã đến mức… thì (đương nhiên)… |
| Cách ghép | N / V-る + ともなると |
| Lưu ý | Khi lên đến vị trí/thời điểm đặc biệt thì tình hình khác hẳn. Gần nghĩa ともなれば, にもなると. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
大学生ともなると、自分のことは自分でするべきだ。Đã là sinh viên đại học thì phải tự lo cho mình.
年末ともなると、どこの店も混雑する。Đến cuối năm thì cửa hàng nào cũng đông đúc.
Bài tập nhanh
社長( )なると、休日もなかなか休めないようだ。
がも ・ でも ・ とも ・ をも
Xem đáp án
とも — 社長ともなると、休日もなかなか休めないようだ。