〜にせよ – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Dù… thì… / dù là A hay B
| Ý nghĩa | Dù… thì… / dù là A hay B |
| Cách ghép | V thường/い-adj/N + にせよ(AにせよBにせよ) |
| Lưu ý | Trang trọng hơn にしても; にしろ cùng nghĩa. Vế sau là phán đoán, ý chí của người nói. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
行くにせよ行かないにせよ、連絡してください。Dù đi hay không, hãy liên lạc cho tôi.
忙しいにせよ、返事ぐらいはするべきだ。Dù bận thì cũng nên trả lời một tiếng.
Bài tập nhanh
どんな理由がある( )、暴力は許されない。
にさせ ・ にすれ ・ にせよ ・ をせよ
Xem đáp án
にせよ — どんな理由があるにせよ、暴力は許されない。