〜上は – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Một khi đã… thì (quyết tâm, trang trọng)
| Ý nghĩa | Một khi đã… thì (quyết tâm, trang trọng) |
| Cách ghép | V-る/V-た + 上は |
| Lưu ý | Trang trọng, văn viết hơn 〜以上は・〜からには. Vế sau là quyết tâm hoặc việc phải làm; không ghép với danh từ. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
こうなった上は、全力で戦うしかない。Chuyện đã thế này thì chỉ còn cách chiến đấu hết sức.
契約を結んだ上は、条件に従ってもらう。Đã ký hợp đồng rồi thì anh phải tuân theo điều kiện.
Bài tập nhanh
社長に決まった( )、会社のために全力を尽くす。
がてら ・ つつ ・ まいと ・ 上は
Xem đáp án
上は — 社長に決まった上は、会社のために全力を尽くす。