〜を兼ねて – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Kiêm luôn… / đồng thời để…
| Ý nghĩa | Kiêm luôn… / đồng thời để… |
| Cách ghép | N + を兼ねて |
| Lưu ý | Một hành động có hai mục đích; mục đích phụ đứng trước を兼ねて. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
散歩を兼ねて、近くのパン屋に行った。Tôi đi tiệm bánh gần nhà, kiêm luôn đi dạo.
趣味と実益を兼ねて、野菜を育てている。Tôi trồng rau vừa là sở thích vừa có lợi ích thực tế.
Bài tập nhanh
運動( )兼ねて、自転車で通勤している。
が ・ で ・ に ・ を
Xem đáp án
を — 運動を兼ねて、自転車で通勤している。