〜を限りに – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Kể từ… trở đi thì thôi / lấy… làm mốc cuối
| Ý nghĩa | Kể từ… trở đi thì thôi / lấy… làm mốc cuối |
| Cách ghép | N(thời điểm)+ を限りに |
| Lưu ý | Dùng cho việc kết thúc một thói quen, hoạt động kéo dài: 今日・今回・今年度… を限りに. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
今月を限りに、この店は閉店します。Cửa hàng này sẽ đóng cửa sau tháng này.
彼は今シーズンを限りに引退する。Anh ấy sẽ giải nghệ sau mùa giải này.
Bài tập nhanh
今日( )限りに、たばこをやめます。
が ・ で ・ に ・ を
Xem đáp án
を — 今日を限りに、たばこをやめます。