〜をおいて – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Ngoài… ra thì không (ai / cái gì) khác
| Ý nghĩa | Ngoài… ra thì không (ai / cái gì) khác |
| Cách ghép | N + をおいて(ほかに)〜ない |
| Lưu ý | Đánh giá rất cao: chỉ có N mới được. Thường đi với ほかにいない/ほかにない. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
この役を演じられるのは、彼をおいてほかにいない。Ngoài anh ấy ra không ai đóng được vai này.
会議を開くなら、今をおいてほかにない。Nếu mở cuộc họp thì không có lúc nào khác ngoài bây giờ.
Bài tập nhanh
この仕事を任せられるのは、彼( )ほかにいない。
において ・ にとって ・ をおいて ・ をもって
Xem đáp án
をおいて — この仕事を任せられるのは、彼をおいてほかにいない。