〜にあたり – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Nhân dịp… / khi bắt đầu…
| Ý nghĩa | Nhân dịp… / khi bắt đầu… |
| Cách ghép | V-る/N + にあたり(にあたって) |
| Lưu ý | Trang trọng, dùng trong phát biểu, thông báo về sự kiện quan trọng. Gần nghĩa に際して. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
開会にあたり、一言ご挨拶申し上げます。Nhân dịp khai mạc, tôi xin có đôi lời chào hỏi.
留学するにあたり、準備をしっかりした。Khi đi du học, tôi đã chuẩn bị kỹ càng.
Bài tập nhanh
新しい事業を始める( )、皆様にご挨拶申し上げます。
にあたり ・ にあたる ・ にあって ・ にわたり
Xem đáp án
にあたり — 新しい事業を始めるにあたり、皆様にご挨拶申し上げます。