〜なりに – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Theo cách của…, tương xứng với…
| Ý nghĩa | Theo cách của…, tương xứng với… |
| Cách ghép | N/V thường/い-adj + なりに(なりの N) |
| Lưu ý | Thừa nhận giới hạn nhưng vẫn cố gắng trong khả năng: 子どもなりに, 私なりに. Không dùng để khen người trên. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
私なりに一生懸命頑張りました。Tôi đã cố gắng hết sức theo cách của mình.
お金がないなりに、楽しく暮らしている。Tuy không có tiền nhưng tôi vẫn sống vui theo cách của mình.
Bài tập nhanh
子どもは子ども( )、いろいろ考えているのだ。
ならに ・ なりで ・ なりに ・ なりを
Xem đáp án
なりに — 子どもは子どもなりに、いろいろ考えているのだ。