〜に至って(は) – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Đến khi… mới… / riêng… thì (ví dụ cực đoan)
| Ý nghĩa | Đến khi… mới… / riêng… thì (ví dụ cực đoan) |
| Cách ghép | V-る/N + に至って(は) |
| Lưu ý | に至って: đến mức nghiêm trọng mới nhận ra/hành động (hay đi với ようやく・初めて). に至っては: nêu ví dụ cực đoan nhất trong nhóm. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
事故が起きるに至って、ようやく対策が始まった。Đến khi xảy ra tai nạn mới bắt đầu có biện pháp.
家族は皆背が高く、兄に至っては二メートルある。Cả nhà đều cao, riêng anh tôi thì cao tới hai mét.
Bài tập nhanh
病気が悪化する( )、初めて彼は仕事を休んだ。
が至って ・ に至って ・ に至る ・ を至って
Xem đáp án
に至って — 病気が悪化するに至って、初めて彼は仕事を休んだ。