〜に至るまで – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Cho đến tận… (phạm vi rộng)
| Ý nghĩa | Cho đến tận… (phạm vi rộng) |
| Cách ghép | N + に至るまで |
| Lưu ý | Nhấn mạnh phạm vi lan đến cả chi tiết nhỏ/xa, thường dạng AからBに至るまで. Trang trọng hơn まで. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
この店は食器から家具に至るまで、すべて手作りだ。Cửa hàng này từ bát đĩa đến đồ nội thất đều làm thủ công.
子どもから老人に至るまで、皆その歌を知っている。Từ trẻ em đến người già, ai cũng biết bài hát đó.
Bài tập nhanh
髪型から靴( )、彼女はおしゃれに気を使う。
に至りまで ・ に至るので ・ に至るまで ・ を至るまで
Xem đáp án
に至るまで — 髪型から靴に至るまで、彼女はおしゃれに気を使う。