〜をよそに – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Mặc kệ…, bất chấp…
| Ý nghĩa | Mặc kệ…, bất chấp… |
| Cách ghép | N + をよそに |
| Lưu ý | Phớt lờ sự lo lắng, phản đối, kỳ vọng của người xung quanh. Trợ từ luôn là を. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
親の心配をよそに、息子は一人で旅に出た。Mặc cho cha mẹ lo lắng, cậu con trai một mình lên đường.
住民の反対をよそに、工事が始まった。Bất chấp sự phản đối của cư dân, công trình đã khởi công.
Bài tập nhanh
周囲の期待( )よそに、彼は会社を辞めてしまった。
が ・ で ・ に ・ を
Xem đáp án
を — 周囲の期待をよそに、彼は会社を辞めてしまった。