〜べからず – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Cấm…, không được… (biển báo, văn cổ)
| Ý nghĩa | Cấm…, không được… (biển báo, văn cổ) |
| Cách ghép | V-る + べからず (する → すべからず) |
| Lưu ý | Dùng trên biển cấm, khẩu hiệu; rất cứng. Dạng bổ nghĩa danh từ là べからざる. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
芝生に入るべからず。Cấm đi vào bãi cỏ.
ここにゴミを捨てるべからず。Cấm vứt rác ở đây.
Bài tập nhanh
関係者以外、立ち入る( )。
べかず ・ べからず ・ べからない ・ べくない
Xem đáp án
べからず — 関係者以外、立ち入るべからず。