〜まじき – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Không được phép…, không xứng với (tư cách)
| Ý nghĩa | Không được phép…, không xứng với (tư cách) |
| Cách ghép | N + に/として + あるまじき + N; V-る + まじき + N |
| Lưu ý | Phê phán hành vi trái với tư cách nghề nghiệp/vị trí; hay gặp nhất là あるまじき行為. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
それは教師としてあるまじき行為だ。Đó là hành vi không thể chấp nhận ở một giáo viên.
政治家にあるまじき発言が問題になった。Phát ngôn không xứng với chính trị gia đã thành vấn đề.
Bài tập nhanh
患者の秘密を漏らすなど、医者に( )まじきことだ。
あって ・ あら ・ あり ・ ある
Xem đáp án
ある — 患者の秘密を漏らすなど、医者にあるまじきことだ。