〜にそって – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Dọc theo… / theo đúng…
| Ý nghĩa | Dọc theo… / theo đúng… |
| Cách ghép | N + にそって(にそった N) |
| Lưu ý | Nghĩa đen: dọc theo (sông, đường); nghĩa bóng: theo (kế hoạch, phương châm). 沿う là tự động từ nên dùng に, không dùng を. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
川にそって、桜の木が並んでいる。Dọc theo bờ sông có hàng cây anh đào.
会社の方針にそって、計画を立てた。Tôi lập kế hoạch theo phương châm của công ty.
Bài tập nhanh
マニュアル( )、作業を進めてください。
がそって ・ にそう ・ にそって ・ をそって
Xem đáp án
にそって — マニュアルにそって、作業を進めてください。