〜を前提に – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Lấy… làm tiền đề / với điều kiện…
| Ý nghĩa | Lấy… làm tiền đề / với điều kiện… |
| Cách ghép | N + を前提に(して)/N + を前提とした + N |
| Lưu ý | Điều kiện cơ bản được đặt ra trước. Hay gặp: 結婚を前提に, 返済を前提に. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
将来の結婚を前提に、二人は付き合っている。Hai người đang hẹn hò với dự định tiến tới hôn nhân.
この計画は、予算の増加を前提にしている。Kế hoạch này đặt tiền đề là ngân sách được tăng.
Bài tập nhanh
返済( )前提に、友人にお金を貸した。
が ・ で ・ に ・ を
Xem đáp án
を — 返済を前提に、友人にお金を貸した。