〜と相まって – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Kết hợp với…, cộng thêm… (cùng tạo nên kết quả)
| Ý nghĩa | Kết hợp với…, cộng thêm… (cùng tạo nên kết quả) |
| Cách ghép | N + と相まって / も相まって |
| Lưu ý | Hai yếu tố cộng hưởng tạo ra kết quả. Trợ từ đi trước là と hoặc も, không dùng を. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
美しい景色と相まって、料理がいっそうおいしく感じられた。Cùng với cảnh đẹp, món ăn càng thêm ngon.
努力が才能と相まって、大きな成功につながった。Nỗ lực kết hợp với tài năng đã dẫn đến thành công lớn.
Bài tập nhanh
円安( )相まって、外国人観光客が急増している。
で ・ と ・ の ・ へ
Xem đáp án
と — 円安と相まって、外国人観光客が急増している。