〜といえども – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Dù là…, cho dù… thì cũng…
| Ý nghĩa | Dù là…, cho dù… thì cũng… |
| Cách ghép | N / Thể thường + といえども |
| Lưu ý | Văn viết, trang trọng; tương đương 〜でも / 〜としても. Hay đi với どんな〜, たとえ〜. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
子供といえども、ルールは守らなければならない。Dù là trẻ con thì cũng phải tuân thủ luật lệ.
専門家といえども、間違えることはある。Dù là chuyên gia cũng có lúc sai.
Bài tập nhanh
どんな天才( )、努力なしには成功できない。
とあって ・ といえども ・ といえば ・ ときたら
Xem đáp án
といえども — どんな天才といえども、努力なしには成功できない。