〜からこそ – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Chính vì… nên
| Ý nghĩa | Chính vì… nên |
| Cách ghép | V/adj (thể thường) / N だ + からこそ |
| Lưu ý | Nhấn mạnh lý do, thường là lý do người nghe không ngờ tới. Không dùng với ので (không nói のでこそ). |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
あなたのことを思うからこそ、厳しく言うのだ。Chính vì nghĩ cho em nên tôi mới nói nghiêm khắc.
失敗したからこそ、学べたこともある。Chính vì thất bại nên mới học được nhiều điều.
Bài tập nhanh
家族がいる( )、頑張れるのだ。
からこそ ・ からさえ ・ からしか ・ ためこそ
Xem đáp án
からこそ — 家族がいるからこそ、頑張れるのだ。