〜にとどまらず – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Không dừng lại ở… / không chỉ…
| Ý nghĩa | Không dừng lại ở… / không chỉ… |
| Cách ghép | N/V-る + にとどまらず |
| Lưu ý | Phạm vi lan rộng hơn mức nêu ra. Văn viết; gần にかぎらず nhưng nhấn mạnh sự lan rộng. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
この病気は子どもにとどまらず、大人にも広がっている。Bệnh này không chỉ ở trẻ em mà đang lan sang cả người lớn.
彼の人気は国内にとどまらず、海外でも高い。Sự nổi tiếng của anh ấy không chỉ trong nước mà ở nước ngoài cũng cao.
Bài tập nhanh
その問題は日本( )、世界中に広がっている。
がとどまらず ・ にとどまらず ・ にとどまらない ・ をとどまらず
Xem đáp án
にとどまらず — その問題は日本にとどまらず、世界中に広がっている。