〜につけ(て) – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Mỗi khi… thì lại… / dù… hay…
| Ý nghĩa | Mỗi khi… thì lại… / dù… hay… |
| Cách ghép | V-る + につけ(て)/ 何かにつけて |
| Lưu ý | Đi với động từ tri giác 見る・聞く・考える; vế sau là cảm xúc tự nhiên. Cụm cố định: 何かにつけて (hễ có dịp là…). |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
この写真を見るにつけ、学生時代を思い出す。Mỗi khi xem bức ảnh này tôi lại nhớ thời sinh viên.
母は何かにつけて私の心配をする。Mẹ hễ có chuyện gì là lại lo cho tôi.
Bài tập nhanh
この歌を聞く( )、故郷を思い出す。
について ・ につき ・ につけ ・ にとって
Xem đáp án
につけ — この歌を聞くにつけ、故郷を思い出す。