〜にほかならない – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Chính là… / không gì khác ngoài…
| Ý nghĩa | Chính là… / không gì khác ngoài… |
| Cách ghép | N + にほかならない(lý do: から・ため + にほかならない) |
| Lưu ý | Khẳng định mạnh “chính là”, văn viết. Hay gặp: …のは〜からにほかならない. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
彼が成功したのは、努力したからにほかならない。Anh ấy thành công chính là nhờ đã nỗ lực.
これは国民の声にほかならない。Đây chính là tiếng nói của người dân.
Bài tập nhanh
成功したのは、毎日の努力の結果( )。
がほかならない ・ にほかならず ・ にほかならない ・ をほかならない
Xem đáp án
にほかならない — 成功したのは、毎日の努力の結果にほかならない。