〜もさることながら – Ngữ pháp N2
Nghĩa: … thì đã đành, nhưng… còn hơn thế
| Ý nghĩa | … thì đã đành, nhưng… còn hơn thế |
| Cách ghép | N + もさることながら |
| Lưu ý | Thừa nhận vế trước, nhưng nhấn mạnh vế sau hơn. Thường dùng cho ý tích cực, văn phong trang trọng. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
この店は味もさることながら、サービスもいい。Quán này hương vị thì đã đành, phục vụ cũng rất tốt.
彼は能力もさることながら、人柄が素晴らしい。Năng lực anh ấy thì khỏi bàn, nhân cách còn tuyệt vời hơn.
Bài tập nhanh
この映画は、ストーリー( )さることながら、音楽も素晴らしい。
が ・ に ・ も ・ を
Xem đáp án
も — この映画は、ストーリーもさることながら、音楽も素晴らしい。