〜ながらに – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Trong khi vẫn… / từ khi… (giữ nguyên trạng thái)
| Ý nghĩa | Trong khi vẫn… / từ khi… (giữ nguyên trạng thái) |
| Cách ghép | N/V-ます(bỏ ます) + ながらに |
| Lưu ý | Dùng trong các cụm cố định: 涙ながらに, 生まれながらに, いながらにして. Không dùng tự do với mọi động từ như ながら thường. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
彼は生まれながらに音楽の才能があった。Anh ấy có tài âm nhạc từ khi sinh ra.
ネットで、家にいながらにして買い物ができる。Nhờ mạng, ở nhà mà vẫn mua sắm được.
Bài tập nhanh
彼女は涙( )事故の様子を語った。
ながらが ・ ながらで ・ ながらに ・ ながらを
Xem đáp án
ながらに — 彼女は涙ながらに事故の様子を語った。