〜にかぎらず – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Không chỉ… (mà cả…)
| Ý nghĩa | Không chỉ… (mà cả…) |
| Cách ghép | N + にかぎらず |
| Lưu ý | Vế sau thường có も・まで・だれでも. Trang trọng hơn だけでなく. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
この歌は若者にかぎらず、お年寄りにも人気がある。Bài hát này không chỉ được giới trẻ mà cả người già yêu thích.
日曜日にかぎらず、平日も店は混んでいる。Không chỉ Chủ nhật, ngày thường quán cũng đông.
Bài tập nhanh
この公園は週末( )、平日もにぎやかだ。
にかぎって ・ にかぎらず ・ にかぎり ・ をかぎらず
Xem đáp án
にかぎらず — この公園は週末にかぎらず、平日もにぎやかだ。