〜にかぎって – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Đúng lúc… thì lại… / riêng… thì không thể…
| Ý nghĩa | Đúng lúc… thì lại… / riêng… thì không thể… |
| Cách ghép | N + にかぎって |
| Lưu ý | Nghĩa 1: chuyện xui xảy ra đúng lúc không mong. Nghĩa 2: tin tưởng một người: うちの子にかぎって… (con tôi thì không đời nào…). |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
急いでいる時にかぎって、バスが遅れる。Đúng lúc vội thì xe buýt lại trễ.
うちの子にかぎって、うそをつくはずがない。Con tôi thì không đời nào nói dối.
Bài tập nhanh
傘を持っていない日( )、雨が降る。
がかぎって ・ にかぎって ・ にかぎる ・ をかぎって
Xem đáp án
にかぎって — 傘を持っていない日にかぎって、雨が降る。