〜に即して – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Dựa theo…, phù hợp với… (sự thật, quy định)
| Ý nghĩa | Dựa theo…, phù hợp với… (sự thật, quy định) |
| Cách ghép | N + に即して / に即した + N |
| Lưu ý | Dùng với 事実, 現状, 規則, 実態…; trợ từ luôn là に. |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
事実に即して報告してください。Hãy báo cáo đúng theo sự thật.
現状に即した対策が必要だ。Cần có biện pháp phù hợp với tình hình thực tế.
Bài tập nhanh
規則( )即して処分が決められた。
で ・ と ・ に ・ を
Xem đáp án
に — 規則に即して処分が決められた。