〜に足る – Ngữ pháp N2
Nghĩa: Đáng để…, đủ để…
| Ý nghĩa | Đáng để…, đủ để… |
| Cách ghép | V-る / N + に足る |
| Lưu ý | Văn viết; hay dùng 信頼するに足る, 尊敬に足る. Phủ định thường là 〜に足りない (取るに足りない). |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Ví dụ
彼は信頼するに足る人物だ。Anh ấy là người đáng tin cậy.
彼の話には信じるに足る証拠がない。Câu chuyện của anh ta không có bằng chứng đủ để tin.
Bài tập nhanh
彼は尊敬する( )人物だ。
が足る ・ で足る ・ に足る ・ を足る
Xem đáp án
に足る — 彼は尊敬するに足る人物だ。